ham mê

- đg. Ưa thích tới mức say mê. Ham mê nghệ thuật. Ham mê cờ bạc.


nđg. Ưa thích đến say mê.

xem thêm: , ham, say, say mê, ham mê, miệt mài, mải, mải miết, say sưa, say đắm, máu mê, đắm đuối, chết mệt, mê mệt



ham mê

ham mê
  • adj
    • to be passionately fond of